ì oàm

ì oàm

Sóng biển ì oàm vỗ vào những tảng đá.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh của sóng vỗ vào bờ đá: "ì oàm" mô tả tiếng động trầm, đều đặn liên tục phát ra khi những con sóng lớn đập vào vách đá hoặc bãi đá ven biển.
    • Tiếng động lớn, vang vọng: Từ này cũng có thể dùng để chỉ những âm thanh ồn ào, nặng nề, gợi cảm giác mạnh mẽ kéo dài.
dụ sử dụng
  • Sóng biển vỗ vào bờ đá:

    • Biển động, tiếng sóng ì oàm vọng từ xa. (Âm thanh sóng vỗ vào đá vang lên trầm đều.)
    • Đêm khuya, chỉ còn nghe tiếng ì oàm của thủy triều. (Cảnh yên tĩnh, chỉ tiếng sóng biển vỗ vào bờ đá.)
  • Tiếng động lớn khác:

    • Tiếng máy móc ì oàm suốt đêm làm mọi người mất ngủ. (Âm thanh nặng nề, ồn ào từ máy móc hoạt động liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ì oàm" trong văn miêu tả: Dùng để tạo cảm giác hoang , hùng vĩ của biển cả.
    • Những con sóng lớn ì oàm vào ghềnh đá, tạo nên bản nhạc tự nhiên. (Âm thanh của sóng vỗ vào đá gợi nên vẻ đẹp dữ dội của thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Rì rào: từ tượng thanh mô tả âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu của sóng hoặc giótrái ngược với "ì oàm" mạnh mẽ.

    • Tiếng suối rì rào nghe thật thư thái. (Âm thanh nhẹ nhàng, dễ chịu.)
  • Ầm ầm: từ tượng thanh chỉ tiếng động lớn, dữ dội, có thể thay thế "ì oàm" khi nói về sấm hoặc thác nước.

    • Thác nước đổ ầm ầm từ trên cao. (Âm thanh vang dội, mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào: gây ra nhiều âm thanh lớn, khó chịu.
  • Rền vang: âm thanh kéo dài to, lan xa.
Thành ngữ liên quan
  • Sóng ì oàm đá vỡ: miêu tả cảnh biển động dữ dội, sóng đập mạnh vào bờ đá.
    • Trong cơn bão, sóng ì oàm đá vỡ, cảnh tượng thật hùng vĩ. (Sóng biển mạnh đến nỗi đổ cả đá.)

Từ chứa "ì oàm"